Cụm động từ bắt đầu bằng "fail"
4 cụm động từ dùng động từ này
fail of
C1
Một cách nói cổ hoặc văn chương, nghĩa là không đạt được, không có được hoặc không thành công trong việc gì.
fail out
B2
Bị buộc phải rời trường, đại học hoặc chương trình học vì điểm kém hoặc không đạt yêu cầu học tập.
fail over
C1
Trong máy tính và mạng, tự động chuyển sang hệ thống, máy chủ hoặc quy trình dự phòng khi hệ thống chính gặp lỗi.
fail up
C1
Hiện tượng một người vẫn thăng tiến trong sự nghiệp hoặc có thêm quyền lực dù làm việc kém hay thất bại, thường do quan hệ hoặc tổ chức vận