Cụm động từ bắt đầu bằng "factor"
3 cụm động từ dùng động từ này
factor in
B2
Đưa một điều gì đó vào như một yếu tố liên quan khi tính toán, lập kế hoạch hoặc ra quyết định.
factor out
C1
Loại bỏ, không tính đến, hoặc tách riêng một biến số hay yếu tố chung, trong toán học hoặc trong phân tích.
factor through
C1
Một cụm động từ không chuẩn, đôi khi được dùng để chỉ việc xem xét hoặc phân tích hết các yếu tố liên quan của một tình huống.