Cụm động từ bắt đầu bằng "crack"
9 cụm động từ dùng động từ này
crack along
C1
Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ khá nhanh và đều.
crack down
B1
Có hành động cứng rắn để ngăn chặn hoặc trừng phạt hoạt động phạm pháp hay không mong muốn.
crack off
C1
Làm một mảnh của vật gì đó bị nứt rồi tách ra khỏi vật chính.
crack on
B1
Tiếp tục làm việc gì đó một cách hăng hái và không chần chừ.
crack one off
C1
Tiếng lóng thô tục chỉ việc xì hơi (đánh rắm).
crack onto
C1
Tiếng lóng Úc: tán tỉnh hoặc tiếp cận ai đó theo kiểu lãng mạn hoặc tình dục.
crack out
B2
Đột nhiên lấy ra hoặc mang ra thứ gì đó, thường với sự hăng hái hoặc nhiệt tình.
crack through
B2
Ép buộc đi qua thứ gì đó, hoặc đạt được tiến bộ đáng kể khi vượt qua một nhiệm vụ khó khăn hay rào cản.
crack up
B1
Phá lên cười, làm người khác cười, hoặc bị suy sụp tinh thần hay cảm xúc.