Cụm động từ bắt đầu bằng "cosy"
3 cụm động từ dùng động từ này
cosy along
C1
Nhẹ nhàng trấn an hoặc khích lệ ai đó, để họ thấy dễ chịu và tiếp tục hợp tác, thường trong một khoảng thời gian.
cosy up
B2
Làm cho bản thân thấy ấm áp và dễ chịu, thường bằng cách cuộn mình lại hoặc ngồi sát vào vật gì hay ai đó.
cosy up to
B2
Cố ý tìm cách trở nên thân thiện hoặc gần gũi với ai đó, nhất là người có quyền lực hoặc ảnh hưởng, thường để có lợi cho mình.