Cụm động từ bắt đầu bằng "comb"
4 cụm động từ dùng động từ này
comb down
A2
Dùng lược chải tóc cho xẹp xuống hoặc theo hướng đi xuống.
comb out
A2
Dùng lược để gỡ rối, gỡ nút hoặc lấy vật không mong muốn ra khỏi tóc; cũng có thể chỉ việc rà soát và loại bỏ các thành phần không mong muốn
comb over
B1
Chải phần tóc dài từ một bên đầu sang bên kia, thường để che chỗ hói; cũng dùng như danh từ cho kiểu tóc này.
comb through
B1
Tìm hoặc xem xét rất kỹ và rất kỹ lưỡng một lượng lớn tài liệu, thông tin hoặc một khu vực.