Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "chisel"

3 cụm động từ dùng động từ này

chisel in
C1

Len vào hoặc xoay xở chen vào một tình huống, thỏa thuận hay cơ hội, thường để kiếm lợi cho bản thân.

chisel out
B2

Tạo ra hoặc lấy bỏ thứ gì đó bằng cách đục bằng đục, hoặc giành được thứ gì đó nhờ nỗ lực bền bỉ hay sự ranh khôn.

chisel up
C1

Một cách nói hiếm và không chuẩn, đôi khi được dùng để chỉ việc mài hoặc tạo hình bằng đục, hoặc (tiếng lóng) làm cơ thể săn chắc hơn.