Cụm động từ bắt đầu bằng "cheese"
4 cụm động từ dùng động từ này
cheese down
C1
Trong hàng hải, cuộn dây thừng gọn thành một vòng xoắn phẳng giống hình một bánh phô mai tròn.
cheese off
B2
Làm ai đó bực hoặc khó chịu; hoặc tự cảm thấy bực bội, chán ngấy.
cheese out
C1
Rút lui khỏi một việc gì đó hoặc hành động hèn nhát, kém ấn tượng vào lúc quan trọng.
cheese up
C1
Làm cho một thứ trở nên quá sến, quá kitsch hoặc đầy sáo mòn; thêm những yếu tố lòe loẹt hay quá đà.