Cụm động từ bắt đầu bằng "charge"
3 cụm động từ dùng động từ này
charge down
B2
Lao xuống hoặc lao về phía một thứ gì đó với tốc độ và lực mạnh; cũng có thể là chặn hoặc làm lệch một thứ bằng cách lao vào nó.
charge off
B2
Lao đi đầy năng lượng; hoặc (trong tài chính/kế toán) ghi nhận một khoản nợ là khoản lỗ.
charge up
A2
Nạp điện cho pin; hoặc làm cho ai đó cảm thấy hào hứng và đầy năng lượng.