Cụm động từ bắt đầu bằng "catch"
3 cụm động từ dùng động từ này
catch on
B1
Bắt đầu hiểu điều gì đó; hoặc về một xu hướng hay ý tưởng, bắt đầu trở nên phổ biến.
catch out
B2
Phát hiện ai đó đã làm điều sai, mắc lỗi hoặc đang nói dối.
catch up
A2
Đuổi kịp cùng mức hoặc vị trí với ai đó đang ở phía trước; hoặc cập nhật cho ai đó, hay cho chính mình, về thông tin đã bỏ lỡ.