Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "cash"

3 cụm động từ dùng động từ này

cash in
B1

Đổi thứ gì đó lấy tiền mặt, hoặc tận dụng một cơ hội để kiếm lợi cho bản thân.

cash out
B1

Rút toàn bộ tiền khỏi tài khoản, đổi tài sản thành tiền mặt, hoặc rời một ván chơi cùng số tiền thắng.

cash up
B2

Đếm và đối chiếu tiền mặt trong ngăn kéo thu ngân vào cuối ngày làm việc.