Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bunk"

7 cụm động từ dùng động từ này

bunk down
B2

Ổn định chỗ ngủ ở đâu đó, nhất là ở một nơi tạm bợ hoặc ứng biến.

bunk in
B2

Ở chung phòng hoặc chỗ ngủ với ai đó, thường theo cách tạm thời hoặc không trang trọng.

bunk into
C1

Tình cờ gặp ai đó ngoài dự tính.

bunk off
B1

Tiếng Anh Anh thân mật: rời khỏi hoặc nghỉ học, nghỉ làm mà không xin phép.

bunk out
C1

Rời khỏi hoặc trốn khỏi một nơi, thường theo cách kín đáo hoặc không chính thức.

bunk together
B2

Dùng chung chỗ ngủ hoặc phòng với một hay nhiều người khác.

bunk up
B2

Tiếng Anh Anh thân mật: đỡ ai đó lên để họ trèo qua vật cản, hoặc nhích sang để chừa chỗ cho người khác.