Cụm động từ bắt đầu bằng "buck"
7 cụm động từ dùng động từ này
buck down
C1
Ngựa hoặc động vật cúi đầu xuống và hất mạnh chân sau lên để làm người cưỡi bị văng ra.
buck for
C1
Cố gắng hoặc cư xử theo một cách nào đó để đạt được thăng chức, phần thưởng hoặc lợi thế.
buck in
C1
Góp tiền hoặc góp sức vào một mục tiêu chung hay hoạt động của nhóm.
buck off
B2
Ngựa hoặc con vật khác hất người cưỡi khỏi lưng bằng cách nhảy và đá mạnh.
buck out
C1
Cách nói thân mật trong tiếng Anh Úc, nghĩa là chết.
buck up
B2
Trở nên vui vẻ, can đảm hoặc hăng hái hơn; hoặc làm cho người khác cảm thấy như vậy.
buck up to
C1
Lấy hết can đảm để đối mặt hoặc đương đầu với ai đó hay điều gì khó khăn, đáng sợ.