Cụm động từ bắt đầu bằng "blaze"
4 cụm động từ dùng động từ này
blaze away
B2
Bắn vũ khí nhanh và liên tục; hoặc cháy mạnh với ngọn lửa sáng.
blaze down
B2
(Của mặt trời hay nguồn nhiệt, lửa mạnh) Chiếu hay đốt dữ dội theo hướng xuống.
blaze on
C1
(Của lửa hay cảm xúc mạnh) Tiếp tục cháy hay tỏa sáng mãnh liệt; tiếp tục với sự quyết tâm.
blaze up
B2
(Của lửa) Đột ngột cháy dữ dội hơn; nghĩa bóng, của cơn giận hay rắc rối: bùng phát đột ngột.