Cụm động từ bắt đầu bằng "bite"
4 cụm động từ dùng động từ này
bite back
B2
Trả đũa mạnh mẽ chống lại chỉ trích hay tấn công; hoặc kìm lại điều bạn muốn nói hay diễn đạt.
bite down
B1
Ép chặt răng hay hàm xuống dưới, thường vào điều gì đó.
bite in
C1
Bắt đầu có tác động đau, sắc hay ăn mòn vào điều gì đó; cắt vào.
bite off
B1
Cắt đứt thứ gì đó bằng răng; hoặc nghĩa bóng là đảm nhận nhiều hơn khả năng xử lý.