Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bat"

6 cụm động từ dùng động từ này

bat about
B2

Thảo luận ý tưởng một cách thông tục và bình thường; đánh hoặc đập thứ gì đó theo nhiều hướng.

bat around
B1

Thảo luận ý tưởng một cách bình thường và thông tục; đập thứ gì đó qua lại.

bat away
B1

Đánh lệch, bác bỏ hoặc đẩy thứ gì đó sang một bên bằng chuyển động đánh; né tránh câu hỏi hay chỉ trích.

bat in
B1

Ghi điểm hay tính điểm bằng cách đánh trong một môn thể thao, hoặc (thông tục) đóng góp vào cuộc thảo luận hay tính điểm.

bat out
B2

Sản xuất hay hoàn thành thứ gì đó nhanh chóng, thường không cẩn thận.

bat round
B2

Thảo luận hay xem xét một ý tưởng một cách bình thường trong nhóm người.