Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bargain"

3 cụm động từ dùng động từ này

bargain away
B2

Mất hoặc từ bỏ điều gì đó có giá trị qua đàm phán, thường một cách bất cẩn hay không khôn ngoan.

bargain for
B1

Mong đợi hoặc dự đoán điều gì đó; đàm phán để có được điều gì đó.

bargain on
B2

Mong đợi hay lên kế hoạch cho điều gì đó như một phần trong tính toán của mình.