Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bake"

4 cụm động từ dùng động từ này

bake in
B2

Tích hợp điều gì đó sâu đến mức nó trở thành phần vĩnh viễn và không thể tách rời của quy trình, hệ thống hay kế hoạch.

bake off
B2

Cuộc thi trong đó người tham gia nướng bánh và giám khảo quyết định người thắng; cũng dùng nghĩa bóng cho so sánh cạnh tranh về sản phẩm hay

bake out
C1

Sử dụng nhiệt liên tục để loại bỏ độ ẩm, khí hay chất gây ô nhiễm khỏi vật liệu hoặc không gian kín.

bake up
B1

Nướng một mẻ hoặc nguồn cung cấp thứ gì đó, hoặc chuẩn bị bánh nướng cho một dịp cụ thể.