Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "average"

3 cụm động từ dùng động từ này

average down
C1

Chiến lược đầu tư mua thêm tài sản khi giá giảm, làm giảm giá mua trung bình tổng thể.

average out
B1

Dẫn đến một con số trung bình hay cân bằng khi tất cả các giá trị được xem xét cùng nhau.

average up
C1

Chiến lược đầu tư mua thêm tài sản khi giá tăng, làm tăng giá mua trung bình.