Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "yuck"

3 cụm động từ dùng động từ này

yuck it up
B2

Cười to, ồn ào hoặc quá mức, nhất là theo kiểu có vẻ phô trương hoặc làm màu.

yuck out
B2

Làm ai đó thấy ghê sợ; hoặc tự cảm thấy hay bộc lộ sự ghê tởm mạnh đối với điều gì đó.

yuck up
C1

Một biến thể hiếm, có thể mang nghĩa cười ầm ĩ hoặc làm cho thứ gì đó trở nên bẩn thỉu, ghê ghê.