Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "wink"

2 cụm động từ dùng động từ này

wink at
B1

Nháy một mắt nhanh với ai đó như một tín hiệu hoặc cử chỉ tán tỉnh; hoặc theo nghĩa bóng, cố ý làm ngơ hay dung túng một điều không đúng.

wink out
C1

Dùng cho ánh sáng, ngọn lửa hoặc nguồn nhỏ khác biến mất đột ngột hoặc tắt phụt.