Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "whore"

4 cụm động từ dùng động từ này

whore after
C1

Theo đuổi một thứ gì đó, thường là khoái lạc bị cấm, niềm tin sai lạc hoặc lợi ích vật chất, theo cách trơ trẽn và sa đọa về đạo đức.

whore around
C1

Quan hệ tình dục với nhiều bạn tình khác nhau một cách tùy tiện hoặc bừa bãi. Rất xúc phạm và miệt thị.

whore out
C1

Khai thác hoặc sử dụng ai đó hay thứ gì đó chỉ để kiếm tiền, hy sinh sự liêm chính hoặc nguyên tắc; hoặc theo nghĩa đen là ép ai đó bán dâm.

whore up
C1

Ăn mặc hoặc thể hiện bản thân theo cách quá khêu gợi hoặc quá lộ liễu về tình dục. Rất xúc phạm và miệt thị.