Cụm động từ bắt đầu bằng "whip"
8 cụm động từ dùng động từ này
whip down
C1
Đi đâu đó rất nhanh; hoặc kéo một thứ gì đó xuống bằng một động tác nhanh và gắt.
whip in
C1
Trong săn bắn, lùa những con chó săn đi lạc trở lại đàn chính; hoặc nhanh chóng tập hợp và sắp xếp mọi người; hoặc trong nấu ăn, cho một ngu
whip it on
C1
Làm ra, giao hoặc đưa ra thứ gì đó với tốc độ và sự tự tin.
whip off
B2
Lấy thứ gì đó ra thật nhanh bằng một động tác gọn lẹ; hoặc làm ra thứ gì đó rất nhanh.
whip out
B1
Nhanh chóng và đột ngột lấy ra hoặc đưa ra thứ gì đó từ túi, cặp hoặc chỗ giấu kín.
whip through
B2
Hoàn thành hoặc đi qua thứ gì đó rất nhanh và hiệu quả.
whip together
B2
Tạo ra hoặc chuẩn bị thứ gì đó rất nhanh bằng cách kết hợp những nguyên liệu hoặc vật liệu sẵn có.
whip up
B1
Chuẩn bị đồ ăn nhanh, hoặc khơi lên cảm xúc mạnh hay sự hào hứng trong một nhóm người.