Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "whack"

4 cụm động từ dùng động từ này

whack off
B2

Chặt hoặc đánh bật thứ gì đó ra bằng một cú mạnh, dứt khoát; đồng thời cũng là tiếng lóng tục chỉ việc thủ dâm của nam.

whack one out
C1

Làm ra hoặc hoàn thành thứ gì đó rất nhanh và không tốn nhiều công sức.

whack out
B2

Làm ra hoặc phát thứ gì đó rất nhanh; hoặc, ở dạng tính từ 'whacked out', chỉ trạng thái kiệt sức, phê thuốc hoặc cư xử rất kỳ quặc.

whack up
B2

Tăng một thứ gì đó, nhất là giá cả hoặc mức độ, lên rất nhiều hoặc rất đột ngột; hoặc chia ra rồi san sẻ.