Cụm động từ bắt đầu bằng "wall"
3 cụm động từ dùng động từ này
wall in
C1
Bao quanh hoặc nhốt một người, con vật hoặc khu vực bằng tường.
wall off
C1
Ngăn cách một khu vực với khu vực khác bằng cách xây tường hoặc rào chắn, hoặc tự tách mình ra khỏi người khác về mặt cảm xúc.
wall up
C1
Bịt kín một lối mở như cửa ra vào, cửa sổ hoặc lối đi bằng gạch hoặc một bức tường.