Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "wade"

2 cụm động từ dùng động từ này

wade in
B2

Lao vào một tình huống hoặc cuộc tranh cãi một cách mạnh dạn và đầy năng lượng, thường không do dự hay thận trọng.

wade through
B2

Vượt qua một lượng lớn thứ gì đó khó, chán hoặc quá tải, thường chậm và rất tốn công.