Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "tune"

4 cụm động từ dùng động từ này

tune down
B2

Hạ cao độ của một nhạc cụ bằng cách chỉnh dây hoặc cách lên dây.

tune in
A2

Xem hoặc nghe một chương trình phát sóng, hoặc trở nên nhận biết và kết nối với điều đang diễn ra.

tune out
B1

Ngừng chú ý đến điều gì đó, cố ý hoặc vì nó trở nên chán hay khó chịu.

tune up
B1

Chỉnh nhạc cụ đúng cao độ, hoặc bảo dưỡng động cơ để nó chạy tốt hơn.