Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "swap"

3 cụm động từ dùng động từ này

swap in
B1

Đưa vào hoặc thay thế một người, bộ phận hoặc vật này vào chỗ của cái khác đã hoặc sẽ được lấy ra.

swap out
B1

Lấy ra một thứ đang được dùng và thay nó bằng thứ khác.

swap over
B1

Để hai người hoặc hai vật đổi chỗ, đổi vai trò hoặc đổi đồ với nhau.