Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "sugar"

4 cụm động từ dùng động từ này

sugar down
C1

Giảm hoặc làm loãng lượng đường trong thứ gì đó, hoặc làm cho hỗn hợp ngọt bớt đậm đặc.

sugar off
C1

Trong sản xuất siro lá phong, hoàn tất quá trình đun cho đến khi nhựa cây thành đường hoặc kẹo; cũng dùng để chỉ buổi tụ họp truyền thống xo

sugar out
C1

Kết tinh hoặc tách ra khỏi dung dịch, dùng riêng cho đường hoặc sucrose; hoặc làm cho đường tách ra và đông cứng khỏi hỗn hợp lỏng.

sugar up
B2

Ăn nhiều đường hoặc đồ ngọt, hoặc cho ai đó ăn nhiều đường, thường làm tăng năng lượng hoặc tăng động.