Cụm động từ bắt đầu bằng "stumble"
6 cụm động từ dùng động từ này
stumble across
B1
Tình cờ tìm thấy hoặc phát hiện thứ gì đó mà không hề đi tìm.
stumble against
B2
Mất thăng bằng rồi ngã hoặc va vào thứ gì đó.
stumble into
B1
Vô tình bước vào một nơi hoặc rơi vào một tình huống mà không hề có ý định.
stumble on
B1
Tình cờ phát hiện điều gì đó, hoặc vấp phải thứ gì đó khi đang đi.
stumble onto
B1
Tình cờ phát hiện thứ gì đó hoặc vô tình đến một nơi nào đó.
stumble upon
B1
Tình cờ phát hiện hoặc gặp phải điều gì đó hoàn toàn do ngẫu nhiên.