Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "stuff"

2 cụm động từ dùng động từ này

stuff out
C1

Một biến thể hiếm, có nghĩa là dập tắt thứ gì đó (đặc biệt là nến hoặc thuốc lá) bằng cách đè hoặc phủ kín nó.

stuff up
B1

Làm hỏng hoặc làm sai bét một việc (Úc/New Zealand); hoặc lấp kín lỗ hay khoảng trống bằng cách nhét vật liệu thật chặt vào đó.