Cụm động từ bắt đầu bằng "stop"
8 cụm động từ dùng động từ này
stop by
A2
Ghé thăm ngắn và thân mật một nơi hoặc một người.
stop down
C1
Trong nhiếp ảnh, giảm khẩu độ của ống kính máy ảnh xuống nhỏ hơn để tăng độ sâu trường ảnh.
stop in
A2
Ghé thăm ngắn ở đâu đó, hoặc ở nhà thay vì đi ra ngoài (trong Anh Anh).
stop into
A2
Ghé thăm ngắn, thoải mái một địa điểm cụ thể.
stop off
A2
Dừng ngắn ở một nơi trong một hành trình dài hơn.
stop out
B2
(Anh Anh) Ở ngoài nhà, đặc biệt đến khuya; ngoài ra còn dùng trong ngành in với nghĩa che một phần bề mặt.
stop over
A2
Dừng lâu hơn hoặc ở qua đêm tại một nơi trong hành trình.
stop up
B1
Bịt hoặc lấp một lỗ hay lối thông; hoặc (Anh Anh, thân mật) thức khuya.