Cụm động từ bắt đầu bằng "stay"
9 cụm động từ dùng động từ này
stay away
A2
Không đến gần một nơi hoặc một người; giữ khoảng cách
stay back
A2
Ở lại cách xa một thứ gì đó hoặc ai đó; không tiến lên phía trước
stay behind
A2
Ở lại một nơi sau khi người khác đã rời đi; không đi cùng người khác
stay in
A2
Ở nhà hoặc ở trong nhà, thay vì đi ra ngoài
stay on
B1
Ở lại trong một nơi, công việc hoặc hoàn cảnh lâu hơn dự định hoặc sau khi người khác đã rời đi
stay out
A2
Ở ngoài hoặc ở xa nhà; cũng có nghĩa là không dính vào một việc gì đó
stay over
A2
Ở lại qua đêm tại nhà người khác hoặc ở một nơi khác với nhà mình
stay together
A2
Tiếp tục ở bên nhau như một cặp đôi, gia đình, nhóm hoặc một đơn vị mà không tách ra
stay up
A2
Thức và không đi ngủ, nhất là muộn hơn bình thường