Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "stave"

2 cụm động từ dùng động từ này

stave in
C1

Làm bẹp hoặc đập lõm vào trong, thường nói về thân tàu, thùng hoặc cấu trúc rỗng bị sập do va đập

stave off
B2

Ngăn điều xấu hoặc không mong muốn xảy ra, hoặc trì hoãn nó tạm thời