Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "stall"

2 cụm động từ dùng động từ này

stall off
C1

Trì hoãn hoặc đẩy lùi một việc gì đó, nhất là mối đe dọa, chủ nợ hoặc tình huống khó khăn, bằng cách kiếm cớ hoặc đánh lạc hướng

stall out
B2

Ngừng tiến triển hoặc ngừng hoạt động, đặc biệt là đột ngột hoặc sau khi đã có đà ban đầu