Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "sound"

2 cụm động từ dùng động từ này

sound off
B2

Nói ra ý kiến của mình một cách to tiếng, mạnh mẽ hoặc kéo dài, nhất là khi phàn nàn hoặc chỉ trích.

sound out
B2

Khéo léo thăm dò ý kiến, ý định hoặc khả năng sẵn sàng của ai đó trước khi đưa ra quyết định hay đề nghị.