Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "sock"

4 cụm động từ dùng động từ này

sock away
B2

Để dành một khoản tiền, thường một cách kín đáo hoặc cẩn thận, để dùng sau này.

sock in
B2

Bị khiến không thể đi lại hoặc ra vào vì sương mù dày, mây thấp hoặc thời tiết xấu nghiêm trọng.

sock into
B2

Đánh mạnh vào ai hoặc vật gì, hoặc lao vào làm một việc với rất nhiều sức và năng lượng.

sock it to
B2

Làm điều gì đó theo cách rất mạnh mẽ, ấn tượng hoặc hiệu quả, thường trước khán giả hoặc đối thủ.