Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "snow"

6 cụm động từ dùng động từ này

snow down
C1

Một cách nói hiếm hoặc mang tính văn chương để chỉ tuyết rơi đều từ trên xuống.

snow in
B1

Bị không thể rời khỏi một nơi vì tuyết rơi dày.

snow out
B2

Làm hủy hoặc ngăn một sự kiện hay hoạt động ngoài trời vì tuyết rơi dày.

snow over
B2

Một bề mặt, khu vực hoặc con đường bị phủ kín hoàn toàn bởi tuyết.

snow under
B2

Làm ai đó ngập trong quá nhiều việc, thông tin hoặc yêu cầu đến mức họ không xoay xở nổi.

snow up
B2

Đường sá, lối vào hoặc khu vực bị chặn hoặc bị phủ bởi tuyết dày.