Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "smoke"

3 cụm động từ dùng động từ này

smoke around
B1

Hút thuốc lá hoặc chất khác khi ở gần người khác hoặc trong không gian chung.

smoke out
B2

Ép người hoặc động vật ra khỏi chỗ ẩn nấp bằng cách làm nơi đó đầy khói, hoặc nghĩa bóng là lộ mặt người đang che giấu sự thật.

smoke up
B2

Làm cho một nơi đầy khói, hoặc (thân mật) hút cần sa.