Cụm động từ bắt đầu bằng "sling"
11 cụm động từ dùng động từ này
Ném, di chuyển, hoặc dùng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc liều lĩnh theo nhiều hướng.
Mang theo thứ gì đó một cách thoải mái khi đang di chuyển, hoặc đưa ai đó đi cùng một cách không trang trọng.
Ném hoặc quăng thứ gì đó về phía một mục tiêu.
Thêm vào hoặc nộp thứ gì đó một cách tiện tay, hời hợt, hoặc hơi cẩu thả.
Bỏ việc, từ bỏ, hoặc bỏ dở một công việc, hoạt động, hay kế hoạch, đặc biệt theo kiểu bốc đồng.
Cởi bỏ thứ gì đó nhanh và cẩu thả bằng cách quăng nó đi, hoặc trong tiếng Anh Úc là chế giễu hay chọc ghẹo ai đó.
Nhanh chóng và khá tùy tiện dựng, làm, hoặc lắp một thứ gì đó lên.
Quăng vứt thứ gì đó đi, hoặc đuổi mạnh ai đó ra khỏi một nơi.
Quăng hoặc chuyền thứ gì đó cho ai đó qua một khoảng cách một cách thoải mái và không quá kiểu cách.
Quăng hoặc ném thứ gì đó về phía một người hoặc một điểm đến.
Treo hoặc mắc thứ gì đó lên nhanh bằng cách quấn hoặc quăng dây hay vải, hoặc đặt một tay hay chân vào đai treo y tế.