Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "side"

2 cụm động từ dùng động từ này

side against
B2

Đứng về phía đối lập để chống lại một người hoặc nhóm cụ thể trong một cuộc xung đột hay tranh chấp.

side with
B1

Ủng hộ hoặc đồng tình với một người hay nhóm cụ thể trong một bất đồng hoặc xung đột.