Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "shine"

6 cụm động từ dùng động từ này

shine down on
B1

Chiếu ánh sáng từ trên xuống một bề mặt hoặc một người, hoặc theo nghĩa bóng là ban sự ấm áp, ưu ái, hay phước lành cho ai đó.

shine down upon
B2

Biến thể trang trọng và văn chương hơn của 'shine down on'; chiếu ánh sáng hoặc sự ưu ái theo nghĩa bóng từ trên xuống một người hay một nơi

shine off
B2

Phản chiếu hoặc hắt ánh sáng khỏi một bề mặt, tạo ra độ sáng hoặc chói.

shine on
B1

Tiếp tục chiếu sáng hoặc chiếu ánh sáng lên một thứ gì đó; theo nghĩa bóng là tiếp tục tỏa sáng hoặc sống tích cực; trong tiếng lóng còn có

shine through
B1

Hiện lên rõ ràng, đặc biệt là một phẩm chất tốt vẫn lộ ra dù có trở ngại hay bị che giấu.

shine up
B2

Đánh bóng hoặc lau chùi một thứ cho đến khi nó sáng bóng; hoặc (thân mật) lấy lòng ai đó bằng lời nịnh nọt.