Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "scope"

2 cụm động từ dùng động từ này

scope in
B2

Đưa thứ gì đó vào trong phạm vi hoặc ranh giới đã xác định của một dự án, kế hoạch hoặc cuộc thảo luận.

scope out
B1

Xem xét, điều tra hoặc khảo sát kỹ một nơi chốn hay tình huống, nhất là trước khi hành động.