Cụm động từ bắt đầu bằng "scare"
4 cụm động từ dùng động từ này
scare away
A2
Làm một người hoặc con vật bỏ đi bằng cách dọa chúng sợ.
scare into
B1
Dùng nỗi sợ hoặc lời đe dọa để ép ai đó làm điều họ không muốn.
scare off
A2
Làm ai đó hoặc thứ gì đó bỏ đi hay chùn bước bằng cách dọa sợ.
scare up
B2
Xoay xở để tìm, gom hoặc làm ra thứ gì đó trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguồn lực hạn chế.