Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rain"

3 cụm động từ dùng động từ này

rain down
B1

Rơi hoặc đổ xuống từ trên cao với số lượng lớn, như mưa.

rain off
B1

Làm cho một sự kiện ngoài trời bị hủy hoặc phải dừng lại vì mưa.

rain out
B1

Làm cho một sự kiện ngoài trời bị hủy hoặc phải dừng lại vì mưa.