Cụm động từ bắt đầu bằng "power"
5 cụm động từ dùng động từ này
power ahead
B2
Tiến về phía trước hoặc phát triển với tốc độ và lực mạnh; tiếp tục tiến độ nhanh chóng.
power down
B1
Tắt thiết bị điện tử hoặc máy móc, hoặc giảm tốc độ và năng lượng.
power off
A2
Hoàn toàn tắt nguồn điện của thiết bị.
power on
A2
Bật thiết bị điện tử bằng cách cung cấp điện cho nó.
power up
B1
Cung cấp điện cho thiết bị để nó hoạt động, hoặc tăng sức mạnh hoặc năng lượng của bản thân.