Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "pop"

7 cụm động từ dùng động từ này

pop down
B1

Đi đến đâu đó nhanh chóng, đặc biệt nơi gần đó hoặc tầng dưới.

pop for
C1

Trả tiền cho thứ gì đó, đặc biệt như một món quà cho người khác.

pop in
B1

Ghé thăm ngắn, thường không có kế hoạch trước.

pop off
B2

Rời đi đột ngột, nói giận dữ hoặc bốc đồng, hoặc (thông thường) chết.

pop on
A2

Nhanh chóng mặc quần áo hoặc bật thiết bị.

pop out
B1

Rời khỏi nơi trong thời gian ngắn, hoặc thứ gì đó xuất hiện hoặc nhô ra đột ngột.

pop up
B1

Xuất hiện đột ngột, bất ngờ hoặc từ đâu không biết.