Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "patch"

3 cụm động từ dùng động từ này

patch over
B2

Cố sửa chữa hoặc che giấu một vấn đề, mâu thuẫn, hay khuyết điểm bằng một cách tạm bợ hoặc hời hợt, thay vì giải quyết gốc rễ.

patch together
B2

Tạo ra hoặc ghép thành một thứ gì đó thật nhanh từ bất cứ vật liệu hay nguồn lực nào sẵn có, nên kết quả thường chắp vá hoặc thô.

patch up
B2

Sửa một thứ bị hỏng hoặc làm hòa sau một cuộc bất đồng.