Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "owe"

2 cụm động từ dùng động từ này

owe it to oneself
B2

Có bổn phận hoặc trách nhiệm làm điều gì đó vì lợi ích của chính mình, vì bạn xứng đáng hoặc thực sự cần nó.

owe out
C1

Có một tổng số tiền đang nợ nhiều người hoặc tổ chức khác nhau.