Cụm động từ bắt đầu bằng "nose"
4 cụm động từ dùng động từ này
nose about
B2
Nhìn ngó quanh đâu đó một cách tò mò hoặc soi mói, để tìm thông tin hoặc những thứ thú vị.
nose around
B2
Lục lọi hoặc nhìn ngó quanh một nơi theo kiểu tò mò hoặc soi mói để tìm ra thông tin.
nose out
B2
Tìm ra thông tin bằng cách tìm kiếm cẩn thận, hoặc đánh bại đối thủ với khoảng cách rất sít sao.
nose over
C1
Dùng cho máy bay, xe cộ hoặc thuyền khi phần đầu chúi xuống phía trước.