Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "narrow"

2 cụm động từ dùng động từ này

narrow down
B1

Thu hẹp một danh sách lựa chọn, nghi phạm hoặc khả năng xuống một nhóm nhỏ hơn, dễ xử lý hơn.

narrow up
C1

Trở nên hẹp hoặc thon dần về phía trên; một từ hiếm, chủ yếu mang tính kỹ thuật hoặc miêu tả.